LogoMathDF

Máy Tính Số Phức Trực Tuyến

Máy tính chuyển đổi số phức sang dạng đại số, dạng lượng giác hoặc dạng mũ, tính mô-đun của số phức, nhân với số phức liên hợp, khai căn và nâng lên lũy thừa, áp dụng công thức logarit phức, hàm lượng giác và hyperbolic phức, cùng với công thức Euler
Thay thế
=
Biến đổi
?
close
Nội dung đang tải

Đầu vào nhận ra các từ đồng nghĩa khác nhau cho các hàm nhưasin, arsin, arcsin, sin^-1

Dấu nhân và dấu ngoặc đơn được đặt thêm, ghi2sinxgiống2*sin(x)

Danh sách các hàm và hằng số toán học:

•ln(x) — logarit tự nhiên

•sin(x) — sin

•cos(x) — cosin

•tan(x) — tang

•cot(x) — cotang

•arcsin(x) — sin ngược

•arccos(x) — cosin ngược

•arctan(x) — tang ngược

•arccot(x) — cotang ngược

•sinh(x) — sin hyperbol

•cosh(x) — cosin hyperbol

•tanh(x) — tang hyperbol

•coth(x) — cotang hyperbol

•sech(x) — sec hyperbol

•csch(x) — cosec hyperbol

•arsinh(x) — diện tích sin hyperbol

•arcosh(x) — diện tích cosin hyperbol

•artanh(x) — diện tích tang hyperbol

•arcoth(x) — diện tích cotang hyperbol

•sec(x) — sec

•csc(x) — cosec

•arcsec(x) — sec ngược

•arccsc(x) — cosec ngược

•arsech(x) — diện tích sec hyperbol

•arcsch(x) — diện tích cosec hyperbol

•|x|, abs(x) — giá trị tuyệt đối

•sqrt(x), root(x) — căn bậc hai

•exp(x) — exp(x)

•conj(z) — conjugate z

•a+b — a + b

•a-b — a - b

•a*b — a * b

•a/b — a / b

•a^b, a**b — a ^ b

•sqrt7(x) — sqrt[7](x)

•sqrt(n,x) — sqrt[n](x)

•lg(x) — log_10(x)

•log3(x) — log_3(x)

•log(a,x) — log_a(x)

•ln^2(x), ln(x)^2 — ln^2 x

•lambda — lambda

•pi — pi
alpha — alpha
beta — beta
•sigma — sigma
gamma — gamma
nu — nu
•mu — mu
phi — phi
psi — psi
•tau — tau
eta — eta
rho — rho
•a123 — a_123
x_n — x_n
mu11 — mu_11
75% 90% 100% 110% 125% 🔍
Đánh dấu trang này — CTRL+D
Đang tính toán...
undo canvas
clear canvas
Không tìm thấy biểu thức
Đặt câu hỏi cho AI